AD (728x90)

Thứ Ba, 22 tháng 10, 2019

Tiếng Anh giao tiếp Langmaster


Source:
Tiếng Anh giao tiếp Langmaster
https://www.facebook.com/612637105494489/posts/2487716307986550/
🌂22 THÀNH NGỮ THÚ VỊ VỀ THỜI TIẾT NGƯỜI TÂY HAY DÙNG🌂 🌂Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://langmaster.edu.vn/lls2 under the weather /ˈʌndə ðə ˈwɛðə/ không khỏe, mệt mỏi - I feel a bit under the weather. Tôi cảm thấy có chút không khỏe. a face like thunder /ə feɪs laɪk ˈθʌndə/ khuôn mặt giận dữ - She stares at me with a face like thunder. Cô ta nhìn chằm chằm vào tôi với khuôn mặt giận dữ. rain cats and dogs /reɪn kæts ænd dɒgz/ mưa như trút nước - It's raining cats and dogs. Trời đang mưa như trút nước. a storm in a teacup /ə stɔːm ɪn ə ˈtiːkʌp/ chuyện bé xé ra to - This problem is nothing but a storm in a teacup. Vấn đề này chẳng là gì ngoài chuyện bé xé ra to. chase rainbows /ʧeɪs ˈreɪnbəʊz/ theo đuổi điều viển vông - He has chased rainbows his whole life. Anh ta đã theo đuổi nhưng điều viển vông cả đời. have one's head in the /hæv wʌnz hɛd ɪn ðə klaʊdz/ như đang sống trên mây - My daughter always has her head in the clouds. Con gái tôi lúc nào cũng như đang sống trên mây. save money for a rainy day /seɪv ˈmʌni fɔːr ə ˈreɪni deɪ/ tiết kiệm tiền cho ngày khó khăn - You should save money for a rainy day. Bạn nên tiết kiệm tiền cho những ngày khó khăn. be snowed under with sth /biː snəʊd ˈʌndə wɪð ˈsʌmθɪŋ/ ngập đầu ngập cổ - I'm snowed under with a lot of homework. Tôi ngập đầu trong đống bài tập về nhà. lightning fast /ˈlaɪtnɪŋ fɑːst/ nhanh như chớp - His reaction is lightning fast. Phản ứng của anh ta nhanh như chớp. get wind of sth /gɛt wɪnd ɒv sth/ nghe ngóng, nghe phong phanh - I don't want the press to get wind of the news. Tôi không muốn giới truyền thông nghe ngóng được tin tức này. every cloud has a silver lining /ˈɛvri klaʊd hæz ə ˈsɪlvə ˈlaɪnɪŋ/ trong họa có phúc - Remember that every cloud has a silver lining. Don't be so sad. Hãy nhớ rằng trong họa có phúc. Đừng quá đau buồn. as right as rain /æz raɪt æz reɪn/ cảm thấy khỏe lại - After coming through the operation, she's as right as rain. Sau khi trải qua cuộc phẫu thuật, cô ấy cảm thấy khỏe lại. steal one's thunder /stiːl wʌnz ˈθʌndə/ làm lu mờ của người khác - My sister is so beautiful that she always steals my thunder. Chị gái tôi xinh đẹp đến mức chị ấy luôn làm tôi lu mờ. the calm before the storm /ðə kɑːm bɪˈfɔː ðə stɔːm/ khoảng lặng trước cơn bão - You should have realized that it was just a calm before the storm. Đáng nhẽ bạn nên nhận ra đó chỉ là khoảng lặng trước cơn bão thôi. take a rain check /teɪk ə reɪn ʧɛk/ trì hoãn - The students want to take a rain check for the examination. Các học sinh muốn trì hoãn kỳ thi. see which way the wind blows /siː wɪʧ weɪ ðə wɪnd bləʊz/ phân tích kỹ lưỡng tình hình - You should see which way the wind blows before voting. Bạn nên phân tích kỹ lưỡng tình hình trước khi bỏ phiếu. come rain or shine /kʌm reɪn ɔː ʃaɪn/ Dù chuyện gì sảy ra đi nữa. - Come rain or shine, I'll stand by you. Dù chuyện gì sảy ra đi nữa, tôi sẽ ủng hộ bạn. blow hot and cold /bləʊ hɒt ænd kəʊld/ thay đổi như chong chóng - My boss keeps blowing hot and cold on this issue. Sếp tôi cứ thay đổi như chong chóng về vấn đề này. It never rains but it pours /ɪt ˈnɛvə reɪnz bʌt ɪt pɔːz/ họa vô đơn chí - First my bike broke down and then I lost money. It never rains but it pours. Đầu tiên xe đạp của tôi bị hỏng và rồi sau đó tôi mất tiền. Đúng là họa vô đơn chí. be a breeze /biː ə briːz/ dễ ợt - This test was a breeze. Bài kiểm tra này dễ ợt. not have a snowball's chance in hell /nɒt hæv ə ˈsnəʊbɔːlz ʧɑːns ɪn hɛl/ không có cơ hội - He doesn't have a snowball's chance in hell of winning this election. Anh ta chẳng hề có cơ hội chiến thắng cuộc bầu cử này. fair- weather friend /feə- ˈwɛðə frɛnd/ người bạn chỉ có mặt lúc vui vẻ - He's just a fair-weather friend. He'll disappear when you're in trouble. Hắn chỉ là bạn bè lúc vui vẻ thôi. Hắn sẽ biến mất khi anh gặp rắc rối. Nguồn: Tổng hợp Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi:https://langmaster.edu.vn/lls2/…! Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

Written by

We are Creative Blogger Theme Wavers which provides user friendly, effective and easy to use themes. Each support has free and providing HD support screen casting.

0 Bình luận:

Đăng nhận xét

 

© 2016 backcao@gmail.com