AD (728x90)

Thứ Ba, 22 tháng 10, 2019

Tiếng Anh giao tiếp Langmaster


Source:
Tiếng Anh giao tiếp Langmaster
https://www.facebook.com/Tienganhgiaotieplangmaster/videos/968091296875596/
🍩60 CÂU GIAO TIẾP THẦN THÁNH PHỦ TRỌN 90% BỐI CẢNH GIAO TIẾP🍩 🍀Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://langmaster.edu.vn/lls2 🍩 You're dressed to kill. /jʊə drɛst tuː kɪl./ Bạn diện đồ đẹp quá. 🍩 Give it to me straight. /gɪv ɪt tuː miː streɪt./ Cứ nói thẳng thắn với tôi. 🍩 I feel under the weather. /aɪ fiːl ˈʌndə ðə ˈwɛðə./ Cảm thấy muốn bệnh. 🍩 That figures. /ðæt ˈfɪgəz./ Chả có gì ngạc nhiên. 🍩 I'm broke. /aɪm brəʊk./ Tôi cháy túi rồi. 🍩 Good luck. /gʊd lʌk./ Chúc may mắn. 🍩 Do tell me more. /duː tɛl miː mɔː./ Còn không mau kể nghe đi. 🍩 What is going on? /wɒt ɪz ˈgəʊɪŋ ɒn?/ Có chuyện gì vậy? 🍩 Keep your cool. /kiːp jɔː kuːl./ Hãy giữ bình tĩnh. 🍩 Sort of /sɔːt ɒv/ Hơi hơi/ chút xíu. 🍩 Let's grab a bite. /lɛts græb ə baɪt./ Kiếm gì ăn đi. 🍩 It's written all over your face. /ɪts ˈrɪtn ɔːl ˈəʊvə jɔː feɪs./ Nó hiện hết lên trên mặt bạn rồi. 🍩 It's a deal. /ɪts ə diːl./ Quyết định vậy đi. 🍩 Cat got your tongue? /kæt gɒt jɔː tʌŋ?/ Sao bạn im re vậy. 🍩 Let's go fifty-fifty. /lɛts gəʊ ˈfɪftɪˈfɪfti./ Chia đôi nhé. 🍩 Take it easy. /teɪk ɪt ˈiːzi./ Thư giãn đi. 🍩 Get a life. /gɛt ə laɪf./ Tìm việc có ý nghĩa làm đi. 🍩 Beats me. /biːts miː./ Tôi chịu thua. 🍩 I don't buy your story. /aɪ dəʊnt baɪ jɔː ˈstɔːri./ Tôi không tin chuyện của bạn đâu. 🍩 I blew it. /aɪ bluː ɪt./ Tôi làm hỏng rồi. 🍩 It totally slipped my mind. /ɪt ˈtəʊtli slɪpt maɪ maɪnd./ Tôi quên béng mất rồi. 🍩 Fair enough. /feər ɪˈnʌf./ Tôi đồng ý với những gì bạn nói. 🍩 Since when. /sɪns wɛn./ Từ khi nào vậy. 🍩 Good for you. /gʊd fɔː juː./ Vậy tốt cho bạn rồi. 🍩 Good for nothing. /gʊd fɔː ˈnʌθɪŋ./ Vô dụng/ Chả có ích rồi. 🍩 This is maddening. /ðɪs ɪz ˈmædnɪŋ./ Đúng là điên rồi. 🍩 You wish. /juː wɪʃ./ Đừng có mà mơ. 🍩 Don't play games with me. /dəʊnt pleɪ geɪmz wɪð miː./ Đừng có giỡn với tôi. 🍩 I'm not going to kid you. /aɪm nɒt ˈgəʊɪŋ tuː kɪd juː./ Tôi đâu có đùa với anh. 🍩 Go with the flow. /gəʊ wɪð ðə fləʊ./ Hãy hòa nhập với mọi người đi nào. 🍩 Don't be a stranger. /dəʊnt biː ə ˈstreɪnʤə./ Đừng ngại. 🍩 Don't sweat it. /dəʊnt swɛt ɪt./ Không cần lo lắng đâu. 🍩 Mind your mouth. /maɪnd jɔː maʊθ./ Cẩn thận với lời nói của mình đấy. 🍩 Keep your spirits up. /kiːp jɔː ˈspɪrɪts ʌp./ Giữ vững tinh thần nhé. 🍩 Speak of the devil. /spiːk ɒv ðə ˈdɛvl./ Vừa nói đã xuất hiện rồi. 🍩 Don't be so stressed out. /dəʊnt biː səʊ strɛst aʊt./ Đừng căng thẳng quá. 🍩 Here comes everybody else. /hɪə kʌmz ˈɛvrɪbɒdi ɛls./ Mọi người tới nơi rồi kia. 🍩 What nonsense! /wɒt ˈnɒnsəns!/ Thật là ngớ ngẩn. 🍩 Suit yourself. /sjuːt jɔːˈsɛlf./ Tùy bạn thôi. 🍩 What a thrill. /wɒt ə θrɪl./ Thật là kịch tính. 🍩 After you. /ˈɑːftə juː./ Bạn đi trước đi. 🍩 Thank you for letting me go first. /θæŋk juː fɔː ˈlɛtɪŋ miː gəʊ fɜːst./ Cảm ơn vì đã nhường đường. 🍩 What the hell are you doing? /wɒt ðə hɛl ɑː juː ˈdu(ː)ɪŋ?/ Bạn đang làm cái quái gì thế? 🍩 Have I got your word on that? /hæv aɪ gɒt jɔː wɜːd ɒn ðæt?/ Tôi có tin được lời bạn không? 🍩 Do as I say. /duː æz aɪ seɪ./ Làm theo lời tôi nói đi. 🍩 Nothing in particular. /ˈnʌθɪŋ ɪn pəˈtɪkjʊlə./ Không có gì đặc biệt cả. 🍩 Wait a minute. /weɪt ə ˈmɪnɪt./ Chờ một chút. 🍩 Cheer up. /ʧɪər ʌp./ Vui lên đi. 🍩 Give me some advice. /gɪv miː sʌm ədˈvaɪs./ Hãy cho tôi lời khuyên. 🍩 So we've met again. /səʊ wiːv mɛt əˈgɛn./ Thế là ta lại gặp nhau rồi. 🍩 Explain to me why. /ɪksˈpleɪn tuː miː waɪ./ Hãy giải thích cho tôi tại sao. 🍩 It sounds fun. /ɪt saʊndz fʌn./ Nghe thú vị đấy. 🍩 Get well soon. /gɛt wɛl suːn./ Mau khỏe lại nhé. 🍩 Take care of yourself. /teɪk keər ɒv jɔːˈsɛlf./ Hãy tự chăm sóc bản thân nhé. 🍩 Let's give it a try. /lɛts gɪv ɪt ə traɪ./ Chúng ta thử xem sao đi. 🍩 Don't be so talkative. /dəʊnt biː səʊ ˈtɔːkətɪv./ Đừng có lắm mồm. 🍩 Don't mess up. /dəʊnt mɛs ʌp./ Đừng làm rối tung lên. 🍩 Don't bother me anymore. /dəʊnt ˈbɒðə miː ˌɛniˈmɔː./ Đừng làm phiền tôi nữa. 🍩 Don't get upset. /dəʊnt gɛt ʌpˈsɛt./ Đừng có buồn nhé. 🍩 Scoot over. /skuːt ˈəʊvə./ Ngồi dịch vào. 🍩 Don't take it to heart. /dəʊnt teɪk ɪt tuː hɑːt./ Đừng để bụng nhé. 🍩 Let's face it. /lɛts feɪs ɪt./ Hãy đối mặt với hiện thực đi. 🍩 Let's get started. /lɛts gɛt ˈstɑːtɪd./ Hãy bắt đầu làm việc nào. 🍩 Thanks anyway. /θæŋks ˈɛnɪweɪ./ Dù sao cũng phải cảm ơn cậu. Nguồn: Tổng hợp. 🎁 Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi:https://langmaster.edu.vn/lls2/…! ❤ Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!

Written by

We are Creative Blogger Theme Wavers which provides user friendly, effective and easy to use themes. Each support has free and providing HD support screen casting.

0 Bình luận:

Đăng nhận xét

 

© 2016 backcao@gmail.com