Chủ Nhật, 20 tháng 10, 2019
Tiếng Anh giao tiếp Langmaster
Source:
Tiếng Anh giao tiếp Langmaster
https://www.facebook.com/Tienganhgiaotieplangmaster/videos/432931570740903/
👑CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT 30 CẶP TỪ ĐỒNG ÂM KHÁC NGHĨA NÀY👑 👑Tìm hiểu ngay tại Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu: https://langmaster.edu.vn/lls2 see /siː/ nhìn sea /siː/ biển weak /wiːk/ yếu week /wiːk/ tuần peak /piːk/ đỉnh núi peek /piːk/ hé nhìn leak /liːk/ rò rỉ leek /liːk/ cây tỏi tây knight /naɪt/ hiệp sĩ night /naɪt/ đêm tối knew /njuː/ đã biết new /njuː/ mới hour /ˈaʊə/ giờ our /ˈaʊə/ của chúng tôi cite /saɪt/ trích dẫn site /saɪt/ vị trí flour /ˈflaʊə/ bột mì flower /ˈflaʊə/ bông hoa hear /hɪə/ nghe here /hɪə/ ở đây peace /piːs/ hòa bình piece /piːs/ mẩu miếng knot /nɒt/ nút thắt not /nɒt/ không stare /steə/ nhìn chằm chằm stair /steə/ cầu thang pair /peə/ đôi pear /peə/ quả lê plane /pleɪn/ máy bay plain /pleɪn/ đồng bằng mail /meɪl/ thư male /meɪl/ đàn ông right /raɪt/ đúng write /raɪt/ viết sauce /sɔːs/ nước xốt source /sɔːs/ nguồn scene /siːn/ quang cảnh seen /siːn/ đã nhìn thấy sole /səʊl/ đế chân soul /səʊl/ linh hồn steal /stiːl/ ăn trộm steel /stiːl/ thép tail /teɪl/ cái đuôi tale /teɪl/ truyện ngắn too /tuː/ cũng two /tuː/ hai weather /ˈwɛðə/ thời tiết whether /ˈwɛðə/ có không break /breɪk/ vỡ brake /breɪk/ cái phanh for /fɔː/ dành cho four /fɔː/ số bốn beach /biːʧ/ bãi biển beech /biːʧ/ cây sồi deer /dɪə/ con hươu dear /dɪə/ thân mến alter /ˈɔːltə/ thay đổi altar /ˈɔːltə/ bàn thờ buy /baɪ/ mua bye /baɪ/ tạm biệt sun /sʌn/ mặt trời son /sʌn/ con trai sail /seɪl/ cánh buồm sale /seɪl/ sự bán hare /hɛː/ thỏ đực hair /hɛː/ tóc see /siː/ nhìn sea /siː/ biển weak /wiːk/ yếu week /wiːk/ tuần peak /piːk/ đỉnh peek /piːk/ hé nhìn leak /liːk/ rò rỉ leek /liːk/ cây tỏi tây knight /naɪt/ hiệp sĩ night /naɪt/ đêm tối knew /njuː/ đã biết new /njuː/ mới hour /ˈaʊə/ giờ our /ˈaʊə/ của chúng tôi cite /saɪt/ trích dẫn site /saɪt/ vị trí flour /ˈflaʊə/ bột mì flower /ˈflaʊə/ bông hoa hear /hɪə/ nghe here /hɪə/ ở đây peace /piːs/ hòa bình piece /piːs/ mẩu miếng knot /nɒt/ nút thắt not /nɒt/ không stare /steə/ nhìn chằm chằm stair /steə/ cầu thang pair /peə/ đôi pear /peə/ quả lê plane /pleɪn/ máy bay plain /pleɪn/ đồng bằng mail /meɪl/ thư male /meɪl/ đàn ông right /raɪt/ đúng write /raɪt/ viết sauce /sɔːs/ nước xốt source /sɔːs/ nguồn scene /siːn/ quang cảnh seen /siːn/ đã nhìn thấy sole /səʊl/ đế chân soul /səʊl/ linh hồn steal /stiːl/ ăn trộm steel /stiːl/ thép tail /teɪl/ cái đuôi tale /teɪl/ truyện ngắn too /tuː/ cũng two /tuː/ hai weather /ˈwɛðə/ thời tiết whether /ˈwɛðə/ có không break /breɪk/ vỡ brake /breɪk/ cái phanh for /fɔː/ dành cho four /fɔː/ số bốn beach /biːʧ/ bãi biển beech /biːʧ/ cây sồi deer /dɪə/ con hươu dear /dɪə/ thân mến alter /ˈɔːltə/ thay đổi altar /ˈɔːltə/ bàn thờ buy /baɪ/ mua bye /baɪ/ tạm biệt sun /sʌn/ mặt trời son /sʌn/ con trai sail /seɪl/ cánh buồm sale /seɪl/ sự bán hare /hɛː/ thỏ đực hair /hɛː/ tóc Nguồn: Tổng hợp Trải nghiệm ngay một lớp học vui nhộn, nhưng không kém phần bổ ích và hiệu quả bằng cách đăng ký học thử miễn phí ngay hôm nay thôi:https://langmaster.edu.vn/lls2/…! Hoặc để lại SĐT để được tư vấn tận tình nhé!
Written by backcao
We are Creative Blogger Theme Wavers which provides user friendly, effective and easy to use themes. Each support has free and providing HD support screen casting.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
About
Tags
Popular





0 Bình luận:
Đăng nhận xét